Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Việt Nam là đội tuyển bóng đá trẻ ở các độ tuổi 22, 23 hoặc nhỏ hơn của Việt Nam được thành lập vào năm 1999 do Liên đoàn bóng đá Việt Nam quản lý, đại diện cho Việt Nam tham dự các giải đấu Thế vận hội, Á Vận Hội, và SEA Games. Giải trẻ đầu tiên mà đội này tham gia thi đấu là Vòng loại Olympic Sydney 2000 dưới sự dẫn dắt của Huấn luyện viên trưởng Quản Trọng Hùng và trợ lý Đoàn Phùng.

Với thành tích á quân tại Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2018, Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Việt Nam được trao tặng Huân chương Lao động hạng Nhất theo Quyết định số 125 do Chủ tịch nước Trần Đại Quang ký

Bongdapro.vn cập nhật tin tức mới nhất về tất cả các giải đấu, danh sách cầu thủ đội tuyển U-23 quốc gia Việt Nam 2018 đầy đủ và chính xác nhất. Cập nhật thông tin, sự kiện bên lề, tên tuổi các cầu thủ, lịch thi đấu đội tuyển U-23 quốc gia Việt Nam, đội tuyển U16, U19, U21, đội tuyển quốc gia Việt Nam, đội tuyển bóng đá Nữ Việt Nam, đội tuyển Futsal Việt Nam. Các trận đấu của đội tuyển U-23 quốc gia Việt Nam cũng được chúng tôi tường thuật trực tiếp và cung cấp link xem trực tiếp bóng đá U-23 Việt Nam tới cho các bạn tiện theo dõi.

Cập nhật: 25/11/2020 19:49
BXH các giải VĐQG Châu Á
# Đội tuyển Điểm
1 Trung Quốc 100.000
2 Qatar 91.189
3 Hàn Quốc 89.992
4 Nhật Bản 89.777
5 Iran 84.103
6 Ả Rập Xê Út 71.032
7 UAE 62.844
8 Thái Lan 53.579
9 Iraq 51.281
10 Uzbekistan 47.690
... ... ...
19 Việt Nam 24.474
BXH các CLB Châu Á
# CLB Điểm
1 Shanghai SIPG 119.000
2 Al Duhail 103.240
3 Jeonbuk Hyundai Motors 101.000
4 Kashima Antlers 95.960
5 Guangzhou Evergrande 93.000
6 Al Ain 91.570
7 Urawa Red Diamonds 89.960
8 Al Hilal 89.210
9 Zob Ahan 86.320
10 Persepolis 85.820
... ... ...
67 Ha Noi 24.580
78 Becamex Binh Duong 19.110
99 FLC Thanh Hoa 10.890
110 Song Lam Nghe An 9.220
125 Than Quang Ninh 7.220
BXH các giải VĐQG Châu Âu
# Đội tuyển Điểm
1 Tây Ban Nha 103.569
2 Anh 85.462
3 Ý 74.725
4 Đức 71.927
5 Pháp 58.498
6 Nga 50.549
7 Bồ Đào Nha 48.232
8 Bỉ 39.900
9 Ukraina 38.900
10 Thổ Nhĩ Kỳ 34.600
BXH các CLB Châu Âu
# CLB Điểm
1 Real Madrid CF 146.000
2 FC Barcelona 138.000
3 FC Bayern München 128.000
4 Club Atlético de Madrid 127.000
5 Juventus 124.000
6 Manchester City FC 106.000
7 Sevilla FC 104.000
8 Paris Saint-Germain 103.000
9 Arsenal FC 101.000
10 FC Porto 93.000